Thuốc Volhasan® 50mg | Diclofenac

0

Thuốc, vật tư y tế, thực phẩm chức năng, dược mỹ phẩm...

Gọi chúng tôi

0919 84 77 85
TẢI LÊN ẢNH ĐƠN THUỐC
Sản phẩm đã xem
Thuốc Volhasan® 50mg | Diclofenac

Thuốc Volhasan® 50mg | Diclofenac

0
0 Đánh giá

Hộp 5 vỉ x 10 viên

  • Thuốc Volhasan® 50mg | Diclofenac
  • Còn hàng
  • 40.000 VNĐ
  • - +
(*) Lưu ý quan trọng:
  • Thông tin về sản phẩm chỉ mang tính chất tham khảo, không thay thế cho chẩn đoán hoặc chỉ định điều trị của nhân viên y tế.
  • Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ hoặc Dược sĩ có chuyên môn.
  • Giá bán và bao bì sản phẩm có thể thay đổi theo thời điểm. Vui lòng liên hệ nhà thuốc để được cung cấp thông tin chính xác.
  • Đối với thuốc kê đơn, khách hàng cần có đơn thuốc hợp lệ khi mua theo quy định của Bộ Y tế.
  • Cam kết sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo chất lượng theo quy định.
  • Hỗ trợ đổi trả theo chính sách hiện hành của nhà thuốc.
  • Bảo mật thông tin khách hàng theo quy định pháp luật.
  • Giao hàng nhanh chóng, linh hoạt theo nhu cầu.
  • Khách hàng được kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Hỗ trợ & tư vấn: 0919 84 77 85 ( Zalo: 06:00 - 21:00 )

THUỐC BÁN THEO ĐƠN | Thuốc Volhasan® 50mg | Diclofenac điều trị viêm xương, viêm khớp dạng thấp, viêm đốt sống cứng khớp, viêm khớp đốt sống, hội chứng đau cột sống,...

 

NHẬP THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN
Vui lòng nhập số điện thoại
Thông tin chi tiết

Volhasan® 50mg


Tên Thuốc - Nồng Độ - Hàm lượng:

• Volhasan® 50mg

Loại Thuốc:

• Thuốc kê đơn

Dạng Thuốc:

• Viên nén bao phim 

Chỉ Định:

• Điều trị viêm xương, viêm khớp dạng thấp, viêm đốt sống cứng khớp, viêm khớp đốt sống, hội chứng đau cột sống, bệnh thấp không phải ở khớp.
• Đợt cấp của bệnh gout.
• Đau sau chấn thương, đau sau mổ, viêm và sưng, ví dụ sau nhổ răng hoặc phẩu thuật chỉnh hình.
• Các tình trạng đau và/hoặc viêm trong phụ khoa, ví dụ đau kinh tiên phát hoặc viêm phần phụ.
• Điều trị phụ trợ trong các nhiễm khuẩn viêm đau nặng ở tai, mũi hoặc họng, như viêm họng, amidan, viêm tai. Theo nguyên tắc điều trị chung, cần điều trị bệnh chính bằng trị liệu cơ bản thích hợp.

Cách Dùng - Liều Dùng:

• Để giảm nguy cơ gây ra các tác dụng không mong muốn trên tim mạch và tiêu hóa, nên sử dụng thuốc ở liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất phù hợp với các đáp ứng và mục tiêu điều trị của từng bệnh nhân cụ thể.
• Trong trị liêu dài ngày, kết quả phần lớn xuất hiện trong 6 tháng đầu và thường được duy trì sau đó.

• Liều khuyến cáo thường dùng của natri diclofenac khoảng 75 - 100 mg/ngày, liều tối đa thường là 150 mg/ngày, chia thành các liều nhỏ, tùy theo từng chỉ định.

Chống Chỉ Định:

• Quả mẫn với diclofenac hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.
• Quá mẫn với aspirin hay các thuốc NSAID khác (biểu hiện bởi các triệu chứng hẹn, viêm mũi, mày đay sau khi dùng thuốc).
• Loét, xuất huyết hoặc thủng dạ dày – ruột tiến triển.
• Có tiền sử xuất huyết hoặc thủng dạ dày – ruột liên quan đến điều trị với NSAID Tái phát hoặc có tiền sử tái phát loét hoặc xuất huyết tiêu hóa.
• Người bị hen hay co thắt phế quản, chảy máu, bệnh tim mạch, suy thận hoặc suy gan nặng
• Người đang dùng bất kỳ thuốc chống động nào (coumarin, thuốc chống kết tập tiểu cầu).
• Bệnh nhân suy gan, suy thận hoặc suy tim nặng
• Bệnh nhân suy tim sung huyết (độ II – IV theo phân loại NYHA), bệnh tim thiếu máu cục bộ, bệnh động mạch ngoại biên, bệnh mạch máu não, giảm thể tích tuần hoàn do thuốc lợi tiểu hay do suy thận, tốc độ lọc cầu thận < 30 ml/phút (do nguy cơ xuất hiện suy thận). Người bị bệnh chất tạo keo(nguy cơ xuất hiện viêm mảng não vô khuẩn)
• Điều trị đau khi phẫu thuật trong các phẫu thuật mạch vành ghép tim nhân tạo.
• Phụ nữ mang thai 3 tháng cuối thai kỳ.

Tác Dụng Phụ:

• Nguy cơ huyết khối tim mạch: Các thử nghiệm lâm sàng và dịch tễ dược học cho thấy việc sử dụng diclofenac có liên quan đến tăng nguy cơ xuất hiện biểu cổ huyết khối tĩnh mạch (nhồi máu cơ tim, đột quỵ)m đặc biệt khi sử dụng diclofenac liều cao (150mg/ngày) và kéo dài
• Máu và hệ bạch huyết: Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu (bao gồm thiếu máu không tái tạo), mất bạch cầu hạt (rất hiếm gặp).
• Hệ miễn dịch: Phản ứng quá mẫn, các phản ứng phản vệ (bao gồm hạ huyết áp và shock) (hiếm gặp). Phủ mạch (rất hiếm gặp).
• Hệ thần kinh: Đau đầu, chóng mặt (thường gặp). Buồn ngủ, mệt mỏi (hiếm gặp). Dị cảm, suy giảm trí nhớ, co giật, lo âu, run, viêm màng não, vô khuẩn, rối loạn vị giác, tai biến mạch máu não (rất hiếm gặp). Lú lẫn, ảo giác, rối loạn cảm giác, suy nhược (không rõ tần suất).
• Thị giác: Rối loạn thị giác, nhìn mờ, nhìn đôi (rất hiếm gặp). Viêm dây thần kinh thị giác (không rõ tần suất).
• Tai và mê đạo: Chóng mặt (thường gặp). Ù tai, giảm thính giác (rất hiếm gặp).
• Tim: Loạn nhịp tim, đau ngực, suy tim.
• Mạch: Tăng huyết áp, hạ huyết áp, viêm mạch (rất hiếm gặp).
• Hô hấp: Hen suyển, khó thở (hiếm gặp), viêm phổi (rất hiếm gặp).

Lưu Ý:

• Cân nhắc cẩn thân giữa lợi ích và nguy cơ khi sử dụng natr diclofenac cũng như những phương pháp điều trị thay thế trước khi sử dụng thuốc.
• Sử dụng liệu hiệu quả thấp nhất và trong thời gian ngắn nhất phủ hợp với mục tiêu điều trị của từng bệnh nhân.

 
Bình luận
Nhận xét khách hàng
0

( 0 nhận xét )

5

0%

4

0%

3

0%

2

0%

1

0%

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Viết nhận xét của bạn

Chọn đánh giá của bạn

Sản phẩm cùng danh mục
Đối tác của chúng tôi
Zalo

Xác nhận thông tin

                                                             

Thông tin cung cấp tại đây chỉ mang tính chất tham khảo để hiểu hơn về sản phẩm, không nhằm mục đích quảng cáo.
Vui lòng xác nhận bạn là nhân viên y tế và/hoặc có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm

 

Xác nhận Trở lại
zalo-icon
facebook-icon
phone-icon