Thuốc Metilone® 16mg | Methylprednisolon |【Hộp 28 viên】

0

Thuốc, vật tư y tế, thực phẩm chức năng, dược mỹ phẩm...

Gọi chúng tôi

0919 84 77 85
TẢI LÊN ẢNH ĐƠN THUỐC
Sản phẩm đã xem
Thuốc Metilone® 16mg | Methylprednisolon |【Hộp 28 viên】

Thuốc Metilone® 16mg | Methylprednisolon |【Hộp 28 viên】

0
0 Đánh giá

Hộp 2 vỉ x 14 viên

  • Thuốc Metilone® 16mg | Methylprednisolon |【Hộp 28 viên】
  • Còn hàng
  • 65.000 VNĐ
(*) Lưu ý quan trọng:
  • Thông tin về sản phẩm chỉ mang tính chất tham khảo, không thay thế cho chẩn đoán hoặc chỉ định điều trị của nhân viên y tế.
  • Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ hoặc Dược sĩ có chuyên môn.
  • Giá bán và bao bì sản phẩm có thể thay đổi theo thời điểm. Vui lòng liên hệ nhà thuốc để được cung cấp thông tin chính xác.
  • Đối với thuốc kê đơn, khách hàng cần có đơn thuốc hợp lệ khi mua theo quy định của Bộ Y tế.
  • Cam kết sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo chất lượng theo quy định.
  • Hỗ trợ đổi trả theo chính sách hiện hành của nhà thuốc.
  • Bảo mật thông tin khách hàng theo quy định pháp luật.
  • Giao hàng nhanh chóng, linh hoạt theo nhu cầu.
  • Khách hàng được kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Hỗ trợ & tư vấn: 0919 84 77 85 ( Zalo: 06:00 - 21:00 )
THUỐC BÁN THEO ĐƠN | Thuốc Metilone® 16mg | Methylprednisolon |【Hộp 28 viên】chỉ định viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ toàn thân, viêm da dị ứng, cơn hen phế quản nặng ...
NHẬP THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN
Vui lòng nhập số điện thoại
Thông tin chi tiết
Thuốc này chỉ được sử dụng theo đơn của bác sĩ. Nếu cần thêm thông tin, vui lòng liên hệ Zalo số 0919 84 77 85 để được dược sĩ tư vấn trực tiếp.

Thuốc Metilone® 16mg | Methylprednisolon |【Hộp 28 viên】


Tên Thuốc - Nồng Độ - Hàm lượng:

- Thuốc Metilone® 16mg | Methylprednisolon |【Hộp 28 viên】


Thành phần

- Methylprednisolone 16mg


Dạng Thuốc:

- Viên nén 


Chỉ Định:

- Rối loạn nội tiết: Suy tuyến thượng thận nguyên phát và thứ phát, tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh.
- Thấp khớp: Viêm khớp dạng thấp, viêm khớp mạn tính thiếu niên, viêm cột sống dính khớp.
- Bệnh collagen/viêm động mạch: Lupus ban đỏ hệ thống, viêm da cơ toàn thân, sốt thấp khớp kèm viêm tim nặng, viêm động mạch tế bào khổng lồ/đau đa cơ do thấp khớp.
- Bệnh da liễu: Pemphigus thể thông thường.
- Dị ứng: Viêm mũi dị ứng nặng theo mùa và lâu năm, phản ứng quá mẫn do thuốc, bệnh huyết thanh, viêm da tiếp xúc do dị ứng, hen phế quản.
- Bệnh nhãn khoa: Viêm màng bồ đào (viêm mống mắt, viêm mống mắt-thể mi), viêm màng bồ đào sau, viêm dây thần kinh thị giác.
- Bệnh đường hô hấp: Sarcoid phổi, lao cấp tính hoặc lan tỏa (với hóa trị liệu kháng lao thích hợp), hít phải dịch dạ dày.
- Rối loạn huyết học: Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát (ITP), thiếu máu tán huyết (tự miễn).
- Bệnh ung thư: Bệnh bạch cầu (thể cấp tính và thể lympho), u lympho ác tính.
- Bệnh đường tiêu hóa: Viêm loét đại tràng, bệnh Crohn.
- Các tình trạng bệnh khác: Viêm màng não do lao, ghép cơ quan.


Cách Dùng - Liều Dùng:

Người lớn: 
- Khởi đầu từ 4 - 48 mg/ngày, dùng liều đơn hoặc chia liều tùy theo bệnh; 
- Bệnh xơ cứng rải rác 160 mg/ngày x 1 tuần, tiếp theo 64 mg, 2 ngày 1 lần x 1 tháng. 
Viêm khớp dạng thấp:
- Liều bắt đầu 4-6 mg/ngày. Đợt cấp tính, 16-32 mg/ngày, sau đó giảm dần nhanh.
Bệnh thấp nặng:
- 0,8 mg/kg/ngày chia thành liều nhỏ, sau đó dùng một liều duy nhất hàng ngày
Cơn hen cấp tính:
- 32-48 mg/ngày, trong 5 ngày. Khi khỏi cơn cấp, methylprednisolon được giảm dần nhanh.
Viêm loét đại tràng mạn tính:
- Bệnh nhẹ: thụt giữ 80 mg, đợt cấp nặng: uống 8-24 mg/ngày.
- Hội chứng thận hư nguyên phát: bắt đầu 0,8-1,6 mg/kg trong 6 tuần, sau đó giảm liều trong 6-8 tuần.
Thiếu máu tan huyết do miễn dịch:
- Uống 64 mg/ngày, trong 3 ngày, phải điều trị ít nhất trong 6-8 tuần.
Bệnh sarcoid:
- 0,8 mg/kg/ngày làm thuyên giảm bệnh. Liều duy trì thấp 8 mg/ngày.
Trẻ em: 
- Suy vỏ thượng thận 0,117 mg/kg chia 3 lần. 
- Các chỉ định khác 0,417 - 1,67 mg/kg chia 3 hoặc 4 lần.


Chống Chỉ Định:

- Quá mẫn với methylprednisolone hoặc bất kỳ thành phần khác của thuốc.
- Nhiễm khuẩn nặng, trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não.
- Thương tổn da do virus, nấm hoặc lao.
- Đang dùng vaccin virus sống.


Tác Dụng Phụ:

- Nhiễm ký sinh trùng và nhiễm trùng.
- Nội tiết: Hội chứng Cushing.
- Chuyển hóa và dinh dưỡng: Giữ natri, giữ nước.
- Tâm thần: Rối loạn tình cảm, chán nản, phấn khích.
- Mắt: Đục thủy tinh thể.
- Mạch máu: Tăng huyết áp.
- Tiêu hóa: Loét dạ dày.
- Da và mô dưới da: Teo da, mụn trứng cá.
- Cơ – xương và mô liên kết: Yếu cơ, chậm phát triển.
- Toàn thân và nơi sử dụng: Suy giảm khả năng tự chữa lành.
- Xét nghiệm: Giảm kali huyết.


Lưu Ý: 

- Tránh dùng ở phụ nữ có thai & bà mẹ đang cho con bú.

Bình luận
Nhận xét khách hàng
0

( 0 nhận xét )

5

0%

4

0%

3

0%

2

0%

1

0%

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Viết nhận xét của bạn

Chọn đánh giá của bạn

Sản phẩm cùng danh mục
Đối tác của chúng tôi
Zalo

Xác nhận thông tin

                                                             

Thông tin cung cấp tại đây chỉ mang tính chất tham khảo để hiểu hơn về sản phẩm, không nhằm mục đích quảng cáo.
Vui lòng xác nhận bạn là nhân viên y tế và/hoặc có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm

 

Xác nhận Trở lại
zalo-icon
facebook-icon
phone-icon