Thuốc Metilone® 16mg | Methylprednisolon |【Hộp 28 viên】
• Tên Thuốc - Nồng Độ - Hàm lượng:
- Thuốc Metilone® 16mg | Methylprednisolon |【Hộp 28 viên】
• Thành phần
- Methylprednisolone 16mg
• Dạng Thuốc:
- Viên nén
• Chỉ Định:
- Rối loạn nội tiết: Suy tuyến thượng thận nguyên phát và thứ phát, tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh.
- Thấp khớp: Viêm khớp dạng thấp, viêm khớp mạn tính thiếu niên, viêm cột sống dính khớp.
- Bệnh collagen/viêm động mạch: Lupus ban đỏ hệ thống, viêm da cơ toàn thân, sốt thấp khớp kèm viêm tim nặng, viêm động mạch tế bào khổng lồ/đau đa cơ do thấp khớp.
- Bệnh da liễu: Pemphigus thể thông thường.
- Dị ứng: Viêm mũi dị ứng nặng theo mùa và lâu năm, phản ứng quá mẫn do thuốc, bệnh huyết thanh, viêm da tiếp xúc do dị ứng, hen phế quản.
- Bệnh nhãn khoa: Viêm màng bồ đào (viêm mống mắt, viêm mống mắt-thể mi), viêm màng bồ đào sau, viêm dây thần kinh thị giác.
- Bệnh đường hô hấp: Sarcoid phổi, lao cấp tính hoặc lan tỏa (với hóa trị liệu kháng lao thích hợp), hít phải dịch dạ dày.
- Rối loạn huyết học: Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát (ITP), thiếu máu tán huyết (tự miễn).
- Bệnh ung thư: Bệnh bạch cầu (thể cấp tính và thể lympho), u lympho ác tính.
- Bệnh đường tiêu hóa: Viêm loét đại tràng, bệnh Crohn.
- Các tình trạng bệnh khác: Viêm màng não do lao, ghép cơ quan.
• Cách Dùng - Liều Dùng:
Người lớn:
- Khởi đầu từ 4 - 48 mg/ngày, dùng liều đơn hoặc chia liều tùy theo bệnh;
- Bệnh xơ cứng rải rác 160 mg/ngày x 1 tuần, tiếp theo 64 mg, 2 ngày 1 lần x 1 tháng.
Viêm khớp dạng thấp:
- Liều bắt đầu 4-6 mg/ngày. Đợt cấp tính, 16-32 mg/ngày, sau đó giảm dần nhanh.
Bệnh thấp nặng:
- 0,8 mg/kg/ngày chia thành liều nhỏ, sau đó dùng một liều duy nhất hàng ngày
Cơn hen cấp tính:
- 32-48 mg/ngày, trong 5 ngày. Khi khỏi cơn cấp, methylprednisolon được giảm dần nhanh.
Viêm loét đại tràng mạn tính:
- Bệnh nhẹ: thụt giữ 80 mg, đợt cấp nặng: uống 8-24 mg/ngày.
- Hội chứng thận hư nguyên phát: bắt đầu 0,8-1,6 mg/kg trong 6 tuần, sau đó giảm liều trong 6-8 tuần.
Thiếu máu tan huyết do miễn dịch:
- Uống 64 mg/ngày, trong 3 ngày, phải điều trị ít nhất trong 6-8 tuần.
Bệnh sarcoid:
- 0,8 mg/kg/ngày làm thuyên giảm bệnh. Liều duy trì thấp 8 mg/ngày.
Trẻ em:
- Suy vỏ thượng thận 0,117 mg/kg chia 3 lần.
- Các chỉ định khác 0,417 - 1,67 mg/kg chia 3 hoặc 4 lần.
• Chống Chỉ Định:
- Quá mẫn với methylprednisolone hoặc bất kỳ thành phần khác của thuốc.
- Nhiễm khuẩn nặng, trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não.
- Thương tổn da do virus, nấm hoặc lao.
- Đang dùng vaccin virus sống.
• Tác Dụng Phụ:
- Nhiễm ký sinh trùng và nhiễm trùng.
- Nội tiết: Hội chứng Cushing.
- Chuyển hóa và dinh dưỡng: Giữ natri, giữ nước.
- Tâm thần: Rối loạn tình cảm, chán nản, phấn khích.
- Mắt: Đục thủy tinh thể.
- Mạch máu: Tăng huyết áp.
- Tiêu hóa: Loét dạ dày.
- Da và mô dưới da: Teo da, mụn trứng cá.
- Cơ – xương và mô liên kết: Yếu cơ, chậm phát triển.
- Toàn thân và nơi sử dụng: Suy giảm khả năng tự chữa lành.
- Xét nghiệm: Giảm kali huyết.
• Lưu Ý:
- Tránh dùng ở phụ nữ có thai & bà mẹ đang cho con bú.
|