Thuốc Claxit APC® 500mg | Clarithromycin |【Hộp 7 Viên】
Tên Thuốc - Nồng Độ - Hàm lượng:
- Claxit APC® 500mg
Thành phần
- Clarithromycin
Dạng Thuốc:
- Viên nén bao phim
Chỉ Định:
Clarithromycin được chỉ định để điều trị bệnh cho người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên. Thuốc dùng điều trị các nhiễm khuẩn gây ra bởi các loại vi khuẩn nhạy cảm. Cụ thể:
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Gồm các bệnh như viêm xoang, viêm họng
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: Viêm phổi, viêm phế quản cấp và mạn tính
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp mắc từ cộng đồng
- Nhiễm khuẩn da và mô mềm (từ nhẹ tới trung bình)
- Thuốc Clarithromycin có thể dùng phối hợp với 1 thuốc ức chế bơm proton như lansoprazol hoặc omeprazol để điều trị nhiễm Helicobacter Pylori ở bệnh nhân bị loét dạ dày - tá tràng
Cách Dùng - Liều Dùng:
Với người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên
- Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, da và mô mềm: Liều dùng 500mg, 2 lần/ngày trong 6 - 14 ngày;
Trị HP ở bệnh nhân loét dạ dày - tá tràng: Điều trị trong 6 - 14 ngày với các lựa chọn sau:
- Clarithromycin 500mg (2 lần/ngày) + lansoprazol 30mg (2 lần/ngày) + amoxicillin 1000mg (2 lần/ngày)
- Clarithromycin 500mg (2 lần/ngày) + lansoprazol 30mg (2 lần/ngày) + metronidazol 400mg (2 lần/ngày)
- Clarithromycin 500mg (2 lần/ngày) + omeprazol 40mg (2 lần/ngày) + amoxicillin 1000mg (2 lần/ngày) hoặc metronidazol 400mg (2 lần/ngày)
- Clarithromycin 500mg (2 lần/ngày) + amoxicillin 1000mg (2 lần/ngày) + omeprazol 20mg/ngày;
- Clarithromycin 500mg (3 lần/ngày) trong 14 ngày, dùng với omeprazol 40mg (1 lần/ngày) trong 28 ngày.
Chống Chỉ Định:
- Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với Clarithromycin, các thành phần của thuốc hoặc các thuốc nhóm kháng sinh macrolid khác
- Bệnh nhân bị hạ kali máu
- Bệnh nhân suy thận kết hợp suy gan
- Người bệnh có độ thanh thải creatinin < 30ml/phút. Không thể điều chỉnh liều cho viên Clarithromycin 500mg ở những bệnh nhân suy thận nặng
- Không được phối hợp dùng clarithromycin với ergotamin hay dihydroergotamine vì có thể gây ngộ độc nấm cựa gà
- Không sử dụng đồng thời clarithromycin với cisaprid, astemizol, pimozid và terfenadin vì có thể gây rối loạn nhịp tim, kéo dài khoảng thời gian QT. Không sử dụng thuốc cho bệnh nhân có tiền sử khoảng thời gian QT kéo dài hoặc rối loạn nhịp thất
- Không sử dụng đồng thời clarithromycin với các loại thuốc ức chế men HMG-CoA (statin) chuyển hóa bởi CYP3A4 (gồm simvastatin hoặc lovastatin) vì có thể làm tăng nguy cơ bệnh cơ, tiêu cơ vân. Nếu đang dùng các thuốc này, nên ngừng điều trị trong khi dùng clarithromycin
- Không sử dụng thuốc clarithromycin cho người bệnh đang dùng colchicin do ức chế mạnh CYP3A4
Tác Dụng Phụ:
- Dạ dày khó chịu, nôn ói và tiêu chảy
- Thay đổi vị giác, khó chịu trong miệng, thay đổi màu răng
- Đau đầu
- Ngứa da nhẹ hoặc phát ban
- Ngứa hoặc tiết dịch âm đạo
Lưu Ý:
- Thận trọng khi dùng thuốc ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận
- Sử dụng thuốc clarithromycin dài ngày có thể khiến các vi khuẩn không nhạy cảm với thuốc, dẫn tới tiêu chảy và viêm đại tràng màng giả. Vì vậy, cần theo dõi, làm kháng sinh đồ thường xuyên để có phương hướng điều trị thích hợp
- Có trường hợp điều trị bằng clarithromycin liên quan tới bệnh nhược cơ trầm trọng
- Độc tính colchicin xảy ra khi sử dụng đồng thời với clarithromycin, đặc biệt ở bệnh nhân lớn tuổi. Vì vậy, khi dùng đồng thời 2 loại thuốc, cần theo dõi kỹ các triệu chứng nhiễm độc colchicin
- Thận trọng khi sử dụng thuốc Clarithromycin 500mg cho bệnh nhân cao tuổi, bệnh mạch vành, suy tim, nhịp tim chậm,... hoặc khi dùng với thuốc khác gây kéo dài khoảng thời gian QT. Không dùng thuốc cho bệnh nhân có khoảng thời gian QT kéo dài, bị loạn nhịp thất hoặc bệnh tim
- Thận trọng khi phối hợp clarithromycin với các thuốc chuyển hóa qua CYP3A4 và các thuốc ức chế HMG-CoA reductase
- Thận trọng khi sử dụng đồng thời clarithromycin với aminoglycosid và benzodiazepin
|