Thuốc Aquadetrim Vitamin D3® 15 000 IU/ml | Cholecalciferol |【Lọ 10 ml】

0

Thuốc, vật tư y tế, thực phẩm chức năng, dược mỹ phẩm...

Gọi chúng tôi

0919 84 77 85
TẢI LÊN ẢNH ĐƠN THUỐC
Sản phẩm đã xem

Thuốc Aquadetrim Vitamin D3® 15 000 IU/ml | Cholecalciferol |【Lọ 10 ml】

5
1 Đánh giá

Hộp 1 lọ x 10 ml

(*) Lưu ý quan trọng:
  • Thông tin về sản phẩm chỉ mang tính chất tham khảo, không thay thế cho chẩn đoán hoặc chỉ định điều trị của nhân viên y tế.
  • Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ hoặc Dược sĩ có chuyên môn.
  • Giá bán và bao bì sản phẩm có thể thay đổi theo thời điểm. Vui lòng liên hệ nhà thuốc để được cung cấp thông tin chính xác.
  • Đối với thuốc kê đơn, khách hàng cần có đơn thuốc hợp lệ khi mua theo quy định của Bộ Y tế.
  • Cam kết sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo chất lượng theo quy định.
  • Hỗ trợ đổi trả theo chính sách hiện hành của nhà thuốc.
  • Bảo mật thông tin khách hàng theo quy định pháp luật.
  • Giao hàng nhanh chóng, linh hoạt theo nhu cầu.
  • Khách hàng được kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Hỗ trợ & tư vấn: 0919 84 77 85 ( Zalo: 06:00 - 21:00 )
THUỐC BÁN THEO ĐƠN | Thuốc Aquadetrim Vitamin D3® 15 000 IU/ml | Cholecalciferol |【Lọ 10 ml】giúp phòng ngừa bệnh còi xương và loãng xương ở trẻ em và người lớn, phòng ngừa bệnh còi xương ở trẻ sơ sinh sinh non, phòng ngừa thiếu hụt vitamin D ở trẻ em và người lớn có nguy cơ nhất định

 

NHẬP THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN
Vui lòng nhập số điện thoại
Thông tin chi tiết
Thuốc này chỉ được sử dụng theo đơn của bác sĩ. Nếu cần thêm thông tin, vui lòng liên hệ Zalo số 0919 84 77 85 để được dược sĩ tư vấn trực tiếp.

Thuốc Aquadetrim Vitamin D3® 15 000 IU/ml | Cholecalciferol |【Lọ 10 ml】


Tên Thuốc - Nồng Độ - Hàm lượng:

- Thuốc Aquadetrim Vitamin D3® 15 000 IU/ml | Cholecalciferol |【Lọ 10 ml】


Thành phần

Công thức cho 1ml (khoảng 30 giọt):
- Hoạt chất: Cholecalciferol 15.000 IU/ml.
- Tá dược: Macrogolgycerol ricinoleat, sucrose, dinatri phosphat dodecahydrat (hoặc dinatri phosphat dihydrat). acid citricmonohydrat, hương vị hồi, cồn benzyl, nước tinh khiết vừa đủ.


Dạng Thuốc:

- Dung dịch uống


Chỉ Định:

- Phòng ngừa bệnh còi xương và loãng xương ở trẻ em và người lớn
- Phòng ngừa bệnh còi xương ở trẻ sơ sinh sinh non
- Phòng ngừa thiếu hụt vitamin D ở trẻ em và người lớn có nguy cơ nhất định
- Phòng ngừa thiếu hụt vitamin D ở trẻ em và người lớn bị kém hấp thu
- Điều trị bệnh còi xương và loãng xương ở trẻ em và người lớn
- Điều trị giảm năng tuyến cận giáp ở người lớn
- Điều trị giảm năng tuyến cận giáp ở người lớn


Cách Dùng - Liều Dùng:

- Cách dùng: Dùng đường uống. Chế phẩm nên dùng với nước. Một giọt chế phẩm chứa 500 IU vitamin D3. Để đong chính xác liều dùng, khi rót chế phẩm khỏi lọ cần để lọ với góc nghiêng 45°.
- Liều dùng: Bệnh nhân cần dùng thuốc chính xác theo chỉ dẫn của bác sĩ, nếu không có chỉ định cụ thể thì liều thường dùng là:
- Điều trị cho trẻ em bị bệnh còi xương: 1 giọt/ngày. Có thể lập lại chu trình điều trị sau khi ngừng lần điều trị trước một tuần nếu có nhu cầu cần điều trị tiếp, khi đã có những kết quả điều trị cụ thể thì chuyển sang dùng liều dự phòng 1 giọt/ngày
Liều điều trị dự phòng:
- Trẻ sơ sinh từ 3 - 4 tuần tuổi sinh đủ tháng, điều kiện sống tốt và được ra ngoài trời nhiều thời gian và trẻ nhỏ tới 2 - 3 tuổi: 500 - 1000 IU (1 - 2 giọt) mỗi ngày.
- Trẻ đẻ non từ 7 - 10 ngày tuổi, sinh đôi, trẻ sơ sinh có điều kiện sống khó khăn: 1000 - 1500 IU (2 - 3 giọt) mỗi ngày. Trong mùa hè nhiều nắng có thể giảm liều xuống 500 IU (1 giọt) mỗi ngày.
- Phụ nữ mang thai: 1 giọt Vitamin D3 mỗi ngày trong suốt thời kỳ mang thai hoặc từ tuần thai thứ 28 thì 1000 IU mỗi ngày.
- Người lớn: 500 - 1000 IU (1 - 2 giọt) mỗi ngày


Chống Chỉ Định:

- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, thừa vitamin D, tăng nồng độ calci trong máu và nước tiểu, sòi calci thận, suy thận nặng, giảm năng tuyến cận giáo giả do nhu cầu vitamin D có thể giảm trong các thời kỳ nhạy cảm thông thường với vitamin D, liên quan đến nguy cơ dùng quá liều kéo dài. Trong trường hợp này, có thể dùng các dẫn xuất dễ kiểm soát hơn của vitamin D.
- Bệnh nhân rối loạn dung nạp fructose di truyền hiếm, kém hấp thu glucose-galactose hoặc thiếu hụt saccharase-isomaltose không nên dùng thuốc này.


Tác Dụng Phụ:

- Rối loạn tim mạch, loạn nhịp tim
- Rối loạn hệ thần kinh: đau đầu, hôn mê
- Rối loạn mắt: viêm kết mạc, sợ ánh sáng
- Rối loạn tiêu hóa: chán ăn, buồn nôn, nôn, táo bón
- Rối loạn thận và tiết niệu: urê huyết, đa niệu, sỏi thận
- Rối loạn cơ xương và mô liên kết: đau cơ và khớp, nhược cơ
- Rối loạn dinh dưỡng và chuyển hóa: tăng calci máu, tăng calci niệu, tăng cholesterol máu, giảm cân, tăng tiết mồ hôi, viêm tụy
- Rối loạn mạch: tăng huyết áp
- Rối loan gan mật: tăng hoạt động enzym aminotransferase


Lưu Ý: 

- Trong một số trường hợp bệnh đặc biệt khi dùng chế phẩm cần phải loại trừ các nguồn khác có chứa vitamin D3. Liều quá cao dùng trong thời gian dài hoặc liều sốc có thể gây nên rối loạn thừa canxi D3. Nhu cầu vitamin D hàng ngày ở trẻ em và liều dùng cần được xác định cho từng cá nhân và thay đổi phù hợp khi kiểm tra định kỳ, đặc biệt trọng những tháng đầu của trẻ
- Chế phẩm cần dùng thận trọng cho các bệnh nhân bị bất động
- Liều canxi cao không được dùng đồng thời với vitamin D3

Bình luận
Nhận xét khách hàng
5.0

( 1 nhận xét )

5

100%

4

0%

3

0%

2

0%

1

0%

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Viết nhận xét của bạn

Chọn đánh giá của bạn

c
Cháo dinh dưỡng
29/06/2025
Sản phẩm cùng danh mục
Đối tác của chúng tôi
Zalo

Xác nhận thông tin

                                                             

Thông tin cung cấp tại đây chỉ mang tính chất tham khảo để hiểu hơn về sản phẩm, không nhằm mục đích quảng cáo.
Vui lòng xác nhận bạn là nhân viên y tế và/hoặc có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm

 

Xác nhận Trở lại
zalo-icon
facebook-icon
phone-icon